Diễn viên

Hỗ trợ trực tuyến

Yahoo! Messenger

Yahoo! Messenger

Hà Nội

 

THÔNG BÁO
QUY ĐỊNH QUẢNG CÁO VÀ DỊCH VỤ TRÊN CÁC PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN THÔNG
CỦA ĐÀI PHÁT THANH & TRUYỀN HÌNH HÀ NỘI NĂM 2010

Thực hiện từ ngày 01/01/2010

Căn cứ Quyết định số 1290/PTTH ngày 12 tháng 11 năm 2009 của Giám Đốc Đài Phát Thanh và Truyền hình Hà Nội về việc ban hành Quy định quảng cáo và dịch vụ trên các phương tiện truyền thông của Đài Phát Thanh và Truyền Hình Hà Nội năm 2010. Đài Phát Thanh và Truyền Hình Hà Nội trân trọng thông báo Quy định Quảng cáo và Dịch vụ trên các phương tiện Truyền Thông của Đài trong năm 2010 như sau:

I. BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH HÀ NỘI

1. Quảng cáo băng hình

Đơn vị tính: VNĐ, đã bao gồm VAT

KÝ HIỆU

CT QUẢNG CÁO

THỜI GIAN

ĐƠN GIÁ 01 LẦN PHÁT SÓNG

10 giây

15 giây

20 giây

30 giây

KÊNH 1

A1

Trong (ngoài) các chương trình

5h30 - 7h00

300.000

360.000

450.000

600.000

A2

Ngay trước phim sáng

500.000

600.000

750.000

1.000.000

A3

Trong phim sáng -  07h00

Cut 1

7h00 - 8h00

1.300.000

1.500.000

1.900.000

2.500.000

A4

Cut 2

1.500.000

1.800.000

2.300.000

3.000.000

A5

Ngay sau phim sáng

08h00 - 12h00

750.000

9.000.000

1.200.000

1.500.000

A6

Trong (ngoài) các chương trình

1.000.000

1.200.000

1.500.000

2.000.000

A7

Ngay trước phim trưa

4.000.000

4.800.000

6.000.000

8.000.000

A8

Trong phim trưa - 12h00

Cut 1

12h00 - 12h50

6.000.000

7.200.000

9.000.000

12.000.000

A9

Cut 2

7.500.000

9.000.000

11.300.000

15.000.000

A10

Ngay sau phim trưa

12h50 - 16h45

4.000.000

4.800.000

6.000.000

8.000.000

A11

Trong (ngoài) các chương trình

1.300.000

1.500.000

1.900.000

2.500.000

A12

Ngay trước phim thiếu nhi

1.800.000

2.100.000

2.700.000

3.500.000

A13

Trong phim thiếu nhi - 16h45

Cut 1

16h45 - 17h15

2.000.000

2.400.000

3.000.000

4.000.000

A14

Cut 2

A15

Ngay sau phim thiếu nhi

17h15 - 17h35

3.000.000

3.600.000

4.500.000

6.000.000

A16

Trong (ngoài) các chương trình

A17

Ngay trước phim & giải trí chiều

A18

Trong phim chiều
(17h35 - thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7)

Cut 1

17h35 - 18h20

4.000.000

4.800.000

6.000.000

8.000.000

A19

Cut 2

5.000.000

6.000.000

7.500.000

10.000.000

A20

Trong chương trình
Rồng Bay (chủ nhật)

Cut 1, 4

3.000.000

3.600.000

4.500.000

6.000.000

A21

Cut 2, 3

A22

Ngay sau phim và giải trí chiều

18h20 - 18h30

4.000.000

4.800.000

6.000.000

8.000.000

A23

Trong (ngoài) các chương trình

A24

Trước thời sự 18h30

5.000.000

6.000.000

7.500.000

10.000.000

A25

Trực tiếp sóng thời sự THVN

18h55 - 19h00

A26

Ngay sau tiếp sóng thời sự THVN

19h40 -19h45

A27

Trong (ngoài) các chương trình

A28

Ngay trước phim và giải trí

6.000.000

7.200.000

9.000.000

12.000.000

A29

Trong phim tối
(19h45 - thứ 2, 3, 4)

Cut 1

19h45 - 20h35

9.000.000

10.800.000

13.500.000

18.000.000

A30

Cut 2

10.000.000

12.000.000

15.000.000

20.000.000

A31

Trong chương trình giải trí
(19h45 - thứ 5, 6,CN)

Cut 1, 4

19h45 - 20h35

9.000.000

10.800.000

13.500.000

18.000.000

A32

Cut 2, 3

10.000.000

12.000.000

15.000.000

20.000.000

A33

Trong chương trình "Đuổi
hình bắt chử" 19h45 - thứ 7

Cut 1, 4

13.000.000

15.600.000

19.500.000

26.000.000

A34

Cut 2, 3

14.000.000

16.800.00

21.000.000

28.000.000

A35

Ngay sau phim và giải trí

20h35 - 21h00

6.000.000

7.200.000

9.000.000

12.000.000

A36

Trong (ngoài) các chương trình

A37

Ngay trước phim và giải trí (cả tuần)

9.000.000

10.800.000

13.500.000

18.000.000

A38

Trong phim tối
(21h00 - thứ 2, 3, 4, 5)

Cut 1

21h00 - 21h50

12.000.000

14.400.000

18.000.000

24.000.000

A39

Cut 2

A40

Trong phim đặc sắc
(21h00 - thứ 6)

Cut 1

21h00 - 22h30

12.000.000

14.400.000

18.000.000

24.000.000

A41

Cut 2

13.000.000

15.600.000

19.500.000

26.000.000

A42

Trong chương trình giải trí
(21h00 - thứ 7,CN)

Cut 1, 4

21h00 - 21h50

9.000.000

10.800.000

13.500.000

18.000.000

A43

Cut 2, 3

10.000.000

12.000.000

15.000.000

20.000.000

A44

Ngay sau phim và giải trí (cả tuần)

21h50 - 23h00

5.000.000

6.000.000

7.500.000

10.000.000

A45

Ngay sau phim đặc sắc (thứ 6)

4.000.000

4.800.000

6.000.000

8.000.000

A46

Trong (Ngoài) các Chương trình

2.500.000

3.000.000

3.800.000

5.000.000

A47

Sau 23h00

500.000

600.000

750.000

1.000.000

KÊNH 2

B1

Trong (ngoài) các chương trình

05h30 - 06h15

250.000

300.000

380.000

500.000

B2

Ngay trước phim sáng

B3

Trong phim sáng - 06h15

Cut 1

06h15 - 07h15

800.000

900.000

1.200.000

1.500.000

B4

Cut 2

1.000.000

1.200.000

1.500.000

2.000.000

B5

Ngay sau phim sáng

07h15 - 11h00

250.000

300.000

380.000

500.000

B6

Trong (ngoài) các chương trình

B7

Ngay trước phim trưa

1.500.000

1.800.000

2.300.000

3.000.000

B8

Trong phim trưa - 11h00

Cut 1

11h00 - 11h50

2.800.000

3.300.000

4.200.000

5.500.000

B9

Cut 2

3.000.000

3.600.000

4.500.000

6.000.000

B10

Ngay sau phim trưa

11h50 - 18h00

1.300.000

1.500.000

1.900.000

2.500.000

B11

Trong (ngoài) các chương trình

750

900

1.200.000

1.500.000

B12

Ngay trước phim chiều

1.000.000

1.200.000

1.500.000

2.000.000

B13

Trong phim chiều - 18h00

Cut 1

18h00 - 18h50

1.500.000

1.800.000

2.300.000

3.000.000

B14

Cut 2

1.800.000

2.100.000

2.700.000

3.500.000

B15

Ngay sau phim chiều

18h50 - 19h00

1.000.000

1.200.000

1.500.000

2.000.000

B16

Trong (ngoài) các chương trình

B17

Ngay trước Trực tiếp kết quả xổ số

5.000.000

6.000.000

7.500.000

10.000.000

B18

Trong Trực tiếp kết quả xổ số

Đầu CT

19h00 - 19h30

7.500.000

9.000.000

11.300.000

15.000.000

B19

Cuối CT

5.000.000

6.000.000

7.500.000

10.000.000

B20

Ngay sau kết quả xổ số

19h30 - 20h00

3.000.000

3.600.000

4.500.000

6.000.000

B21

Trong (ngoài) các chương trình

B22

Ngay trước phim tối - 20h00

4.000.000

4.800.000

6.000.000

8.000.000

B23

Trong phim tối - 20h00

Cut 1

20h00 - 20h50

7.500.000

9.000.000

11.300.000

15.000.000

B24

Cut 2

8.000.000

9.600.000

12.000.000

16.000.000

B25

Ngay sau phim tối - 20h00

20h50 - 22h00

3.500.000

4.200.000

5.300.000

7.000.000

B26

Trong (ngoài) các chương trình

4.000.000

4.800.000

6.000.000

8.000.000

B27

Ngay trước phim tối - 22h00

B28

Trong phim tối - 22h00

Cut 1

22h00 - 22h50

4.500.000

5.400.000

6.800.000

9.000.000

B29

Cut 2

B30

Ngay sau phim tối - 20h00

22h50 - 22h55

1.000.000

1.200.000

1.500.000

2.000.000

B31

Trong (ngoài) các chương trình

Sau 22h55

250

300

380

500

 - Chọn vị trí ưu tiên trong chương trình quảng cáo: Đầu và Cuối cộng (+) 10%; các vị trí khác cộng (+) 08%.
 - Giá quảng cáo được tính theo các mức chuẩn 05" (10":2), 10", 15", 20", 30", 35" (20+15), 40" (20+20), 45" (30+15), 50" (30+20) ... Quảng cáo có thời lượng trên mức chuẩn được tính theo giá của mức chuẩn cao hơn kế tiếp.
2. Phát sóng chương trình tự giới thiệu doanh nghiệp, sản phẩm:
    2.1 Các chương trình giới thiệu sản phẩm, giới thiệu doanh nghiệp, dịch vụ... có thời lượng trên 03 phút, phát sóng ngoài các chương trình Phim và Giải trí, đơn giá bằng 50% đơn giá quảng cáo tại thời điểm phát sóng.
    2.2 Giá trị phát sóng chương trình tự giới thiệu sản phẩm, doanh nghiệp, dịch vụ... không được giảm giá nhưng được cộng doanh số để tính giảm
giá cho hợp d0o6ng2 quảng cáo.
3. Quảng cáo Logo, Popup, Băng chử chạy:

Đơn vị tính: VNĐ, đã bao gồm VAT.

KÝ HIỆU

CT QUẢNG CÁO

THỜI GIAN

ĐƠN GIÁ 01 LẦN PHÁT SÓNG

10 giây

KÊNH 1

C1

Ngoài phim sáng

5h30 - 7h00

300.000

C2

Trong phim sáng

7h00 - 8h00

500.000

C3

Ngoài phim trưa

8h00 - 12h00

300.000

C4

Trong phim trưa

12h00 - 12h50

1.000.000

C5

Ngoài phim chiều

12h50 - 17h35

200.000

C6

Trong phim và giải trí chiều

17h35 - 18h20

800.000

C7

Ngoài phim và Giải trí tối

18h20 - 19h45

800.000

C8

Trong phim và giải trí tối

19h45 - 20h35

1.500.000

C9

Ngoài phim và Giải trí tối

20h35 - 21h00

800.000

C10

Trong phim và giải trí tối

21h00 -21h50

2.000.000

C11

Sau phim tối

21h50 - 24h00

300.000

KÊNH 2

D1

Ngoài phim sáng

5h30 - 11h00

200.000

D2

Trong phim sáng

6h15 - 7h15

300.000

D3

Trong phim trưa

11h00 - 11h50

500.000

D4

Ngoài phim chiều

11h50 - 17h00

200.000

D5

Trong phim chiều

17h - 17h50

500.000

D6

Ngoài phim và Giải trí tối

17h50 - 24h00

300.000

D7

trong trực tiếp xổ số

19h00 - 19h30

1.500.000

D8

Trong phim tối

20h00 - 21h00

1.000.000

D9

Trong phim tối

22h00 - 23h00

600.000

 - Quảng cáo có thời lượng 10 giây được tính theo giá quảng cáo 10 giây, quảng cáo có thời lượng lớn hơn 10 giây được tính theo tỷ lệ giá 10 giây.
 - Diện tích Quảng cáo Logo phát sóng: chiều cao bằng 1/8 chiều cao màn hình.
4. Phát sóng Thông tin Kinh tế, Văn hóa, Xã hội

Đơn vị tính: VNĐ, đã bao gồm VAT

STT

NỘI DUNG THÔNG TIN

THỜI LƯỢNG

THỜI GIAN

PHÍ DỊCH VỤ

KÊNH 1

1

Mời thầu, Đấu giá

Đến 50 giây

6h30 - 6h35 (A1)

3.000.000

11h25 - 11h30 (A6)

5.000.000

16h35 -16h45 (A12)

7.000.000

19h40 - 19h45 (A26)

10.000.000

2

Các thông tin về Tuyển sinh, Du học,
Dạy nghề

Đến 50 giây

6h30 - 6h35 (A1)

1.500.000

11h25 - 11h30 (A6)

1.500.000

12h50 -12h55 (A10)

2.000.000

16h35 -16h45 (A12)

3.000.000

18h55 - 19h00 (A25)

4.000.000

3

Mời họp, Lễ hội, Lời cảm ơn của
cơ quan, đoàn thể.

Đến 50 giây

6h30 - 6h35 (A1)

600.000

11h25 - 11h30 (A6)

800.000

12h50 -12h55 (A10)

1.000.000

16h35 -16h45 (A12)

2.000.000

4

Thông tin kinh tế, Văn hóa, Xã hội (không có thương hiệu sản phẩm, doanh nghiệp...)

Đến 30 giây

6h30 - 6h35 (A1)

600.000

11h25 - 11h30 (A6)

800.000

12h50 -12h55 (A10)

1.000.000

16h35 -16h45 (A12)

1.500.000

18h55 - 19h00 (A25)

2.000.000

19h40 - 19h45 (A26)

3.000.000

5

Thông tin kinh tế, Văn hóa, Xã hội (có gắn thương hiệu, sản phẩm, doanh nghiệp...)

Đến 30 giây

6h30 - 6h35 (A1)

800.000

11h25 - 11h30 (A6)

1.200.000

12h50 -12h55 (A10)

1.200.000

16h35 -16h45 (A12)

2.000.000

18h55 - 19h00 (A25)

3.000.000

19h40 - 19h45 (A26)

4.000.000

6

Các chương trình Phim truyền thống... không có yếu tố quảng cáo sản phẩm, doanh nghiệp (Thời lượng tối đa 30 phút)

≥ 60 giây

8h00 - 11h30

500.000/ 01 phút

12h50 -16h45

1.000.000/ 01 phút

Sau 21h50

7

Tin buồn, Lời cảm ơn tang lễ, Tìm người nhà, Rơi giấy tờ (phát sóng theo mẫu).

Phát sóng theo mẫu

6h30 - 6h35 (A1)

600.000

12h50 - 12h55 (A10)

16h35 -16h45 (A12)

17h15 - 17h20 (A15)

8

Lời cảm ơn tang lễ nội dung theo yêu cầu

Đến 90 giây

5h30 - 7h00 (A1)

1.000.000

12h50 - 12h55 (A10)

16h35 -16h45 (A12)

17h15 - 17h20 (A15)

KÊNH 2

9

Mời thầu, Đấu giá

Đến 50 giây

7h15 - 7h20 (B5)

500.000

10h55 - 11h00 (B7)

1.500.000

17h55 - 18h00 (B12)

1.500.000

18h50 - 18h55 (B15)

1.800.000

10

Các thông tin về Tuyển sinh, Du học, Dạy nghề

Đến 50 giây

7h15 - 7h20 (B5)

500.000

10h55 - 11h00 (B7)

1.500.000

17h55 - 18h00 (B12)

1.500.000

18h50 - 18h55 (B15)

1.800.000

11

Mời họp, Lễ hội, Lời cảm ơn của
cơ quan, đoàn thể.

Đến 50 giây

7h15 - 7h20 (B5)

300.000

10h55 - 11h00 (B7)

500.000

17h55 - 18h00 (B12)

700.000

18h50 - 18h55 (B15)

800.000

12

Thông tin kinh tế, Văn hóa, Xã hội (không có thương hiệu sản phẩm, doanh nghiệp...)

Đến 30 giây

7h15 - 7h20 (B5)

300.000

10h50 - 11h55 (B10)

1.500.000

17h55 - 18h00 (B12)

1.000.000

18h50 - 18h55 (B15)

1.200.000

13

Thông tin kinh tế, Văn hóa, Xã hội (có gắn thương hiệu, sản phẩm, doanh nghiệp...)

Đến 30 giây

7h15 - 7h20 (B5)

400.000

10h50 - 11h55 (B10)

2.000.000

17h55 - 18h00 (B12)

1.500.000

18h50 - 18h55 (B15)

1.800.000

14

Các chương trình Phim truyền thống... không có yếu tố quảng cáo sản phẩm, doanh nghiệp (Thời lượng tối đa 30 phút)

≥ 60 giây

7h15 - 7h20

300.000/01 phút

10h50 - 11h55

600.000/01 phút

Sau 22h50

15

Tin buồn, Lời cảm ơn tang lễ, Tìm người nhà, Rơi giấy tờ (phát sóng theo mẫu).

Phát sóng theo mẫu

7h15 - 7h20 (B5)

200.000

10h50 - 11h55 (B10)

17h55 - 18h00 (B12)

16

Lời cảm ơn tang lễ nội dung theo yêu cầu

Đến 90 giây

7h15 - 7h20 (B5)

400.000

10h50 - 11h55 (B10)

17h55 - 18h00 (B12)

 - Hình thức thể hiện thông tin: Đọc nội dung trên nền bảng chữ tóm tắt (có hoặc không có thương hiệu sản phẩm, doanh nghiệp...)
 - Các thông tin kinh tế, văn hóa, xã hội được phát sóng vào các thời điểm theo quy định của Đài.

II. BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG PHÁT THANH

Đơn vị tính: VNĐ, đã bao gồm VAT

KÝ HIỆU

CT QUẢNG CÁO

THỜI GIAN

ĐƠN GIÁ 60 GIÂY

KÊNH FM 90 MHZ

F1

Trong (ngoài) chương trình

6h00 - 10h00

1.800.000

F2

Trong (ngoài) chương trình

10h00 - 15h00

1.200.000

F3

Trong (ngoài) chương trình

15h00 - 19h00

1.800.000

F4

Trong (ngoài) chương trình

19h00 - 22h00

1.200.000

F5

Trong (ngoài) chương trình

Sau 22h00

800.000

KÊNH FM 96 MHZ

F6

Trong (ngoài) chương trình

6h00 - 10h00

1.000.000

F7

Trong (ngoài) chương trình

10h00 - 15h00

800.000

F8

Trong (ngoài) chương trình

15h00 - 19h00

1.000.000

 

Xin quý khách vui lòng điền thông tin vào mẫu bên dưới để gửi thư liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

*

*

*

*

Message

Tài khoản này vừa được sử dụng trên một máy tính khác hoặc phiên làm việc đã hết hạn. Xin vui lòng đăng nhập lại.

OK